Đặc điểm kỹ thuật của công cụ tài chính
Accenture plc (NYSE) ACN
307 -0.0800(-0.03%)
Biểu đồ   ACN
307 -0.0800(-0.03%)
Created with Highstock 6.0.316:0019. Mar20. Mar21. Mar22. Mar25. Mar26. Mar27. Mar28. Mar31. Mar1. Apr2. Apr3. Apr290295300305310315320325330
Quy mô hợp đồng, MT4/MT5 100 shares/100
Mức chênh lệch tối thiểu 0.64
Swap long, MT4/MT5, (%) -3.4/-0.5
Swap ngắn, MT4/MT5, (%) -3.4/-0.5
Độ chính xác (chữ số) 2
Chênh lệch 0.19
Spread trung bình 0.33451
Bid 301.62
Ask 301.81
Phí, % 0.1
Loại thực thi: Market execution
Ký quỹ phòng hộ 50,00%
Margin, MT4/MT5 20%/ 20%
Lịch sử Swap
Ngày Swap x3, MT4/MT5 Thứ Sáu/Thứ Sáu
Giờ máy chủ GMT+2

Lịch giao dịch (CET)

thứ 2: 15:32-21:55

thứ 3: 15:32-21:55

thứ 4: 15:32-21:55

thứ 5: 15:32-21:55

thứ 6: 15:32-21:55

Máy tính công cụ

Chọn loại MT*
Chọn một công cụ
Loại giao dịch
Chọn loại tiền gửi
Calculations aren't made for Cent accounts.

Báo giá được đưa ra cho ngày giao dịch hiện tại. Giá thực tế của thiết bị sẽ được hiển thị khi mua.

Về tài sản

Tên Accenture plc (NYSE)
Ticker ACN
Ngành công nghiệp Accenture plc, a professional services company, provides strategy and consulting, interactive, and technology and operations services worldwide.
Sản phẩm The company offers application services, including agile transformation, DevOps, application modernization, enterprise architecture, software and quality engineering, data management, intelligent automation comprises robotic process automation, natural language processing, and virtual agents, and liquid application management services, as well as program, project, and service management services; strategy consulting services; critical data elements, data management and governance, data platform and architecture, product-based organization and skills, business adoption, and value realization services; engineering, and research and development digitization; smart connected product design and development; product platform engineering and modernization; product as-a-service enablement; products related to production and operations; autonomous robotics systems; the digital transformation of capital projects; and digital industrial workforce solutions. It also provides data-enabled operating models; technology consulting and artificial intelligence services; services related to talent and organization/human potential; digital commerce; infrastructure services, such as hybrid cloud, network, digital workplace and collaboration, service and experience management, infrastructure as code, and managed edge and IoT devices; cyber defense, applied cybersecurity, managed security, OT security, security strategy and risk, and industry security products; services related to technology innovation; and intelligent automation services. In addition, the company offers cloud, ecosystem, marketing, supply chain management, zero-based budgeting, customer experience, finance consulting, mergers and acquisitions, and sustainability services.
Năm thành lập 1950
Trụ sở chính Dublin, Ireland
Code ISIN IE00B4BNMY34

Làm thế nào để mua hoặc bán Accenture plc (NYSE)

  • Đăng ký trên trang web và thiết lập một Trang cá nhân.
  • Chúng tôi khuyên bạn nên nạp tiền vào tài khoản tối thiểu là $ 100 để giao dịch.
  • Đầu tư vào công cụ mà bạn quan tâm.

Nếu các vị thế giao dịch của bạn mở từ Thứ Tư đến Thứ Năm, thì phí qua đêm sẽ được nhân gấp ba lần. Ngoại lệ là CFD trên hàng hóa và CFD trên chỉ số: phí qua đêm nhân ba lần trên các công cụ này được tính vào thứ Sáu. Thông tin về phí giao dịch của bạn được cập nhật trong thiết bị giao dịch hàng ngày vào lúc 23:55.

Việc bán khống một số loại công cụ tài chính có thể tạm thời bị cấm. Điều này là do các hạn chế đối với các bên đối tác hoặc cơ quan quản lý. Vui lòng kiểm tra thông tin trong Dịch vụ hỗ trợ.

2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th6
Th7
Th8
Th9
Th10
Th11
Th12
24
25
26
27
28
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
1
2
3
4
5
6
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th6
Th7
Th8
Th9
Th10
Th11
Th12
31
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11