Đặc điểm kỹ thuật của công cụ tài chính
ARK Genomic Revolution ETF (NYSE) ARKG
19.91 +0.0300(+0.15%)
Biểu đồ   ARKG
19.91 +0.0300(+0.15%)
Created with Highstock 6.0.318. Mar19. Mar20. Mar21. Mar22. Mar25. Mar26. Mar27. Mar28. Mar31. Mar1. Apr2. Apr3. Apr19202122232425
Quy mô hợp đồng, MT5 100
Mức chênh lệch tối thiểu 0.01
Swap long, MT5, (%) -0.45
Swap ngắn, MT5, (%) -0.45
Độ chính xác (chữ số) 2
Chênh lệch 0.02
Spread trung bình 0.01374
Bid 19.71
Ask 19.73
Phí, % 0.1
Loại thực thi: Market execution
Ký quỹ phòng hộ 50,00%
Margin, MT5 20%
Lịch sử Swap
Ngày Swap x3, MT5 Thứ Sáu
Giờ máy chủ GMT+2

Lịch giao dịch (CET)

thứ 2: 15:32-21:55

thứ 3: 15:32-21:55

thứ 4: 15:32-21:55

thứ 5: 15:32-21:55

thứ 6: 15:32-21:55

Đang tải máy tính

Về tài sản

Tên ARK Genomic Revolution ETF (NYSE)
Ticker ARKG
Ngày tạo 2014
Mô tả ARKG is an actively managed fund that targets companies involved in the genomics industry.
Công ty chủ quản ARK
Tính thanh khoản Cao
Code ISIN US00214Q3020

Làm thế nào để mua hoặc bán ARK Genomic Revolution ETF (NYSE)

  • Đăng ký trên trang web và thiết lập một Trang cá nhân.
  • Chúng tôi khuyên bạn nên nạp tiền vào tài khoản tối thiểu là $ 100 để giao dịch.
  • Đầu tư vào công cụ mà bạn quan tâm.

Nếu các vị thế giao dịch của bạn mở từ Thứ Tư đến Thứ Năm, thì phí qua đêm sẽ được nhân gấp ba lần. Ngoại lệ là CFD trên hàng hóa và CFD trên chỉ số: phí qua đêm nhân ba lần trên các công cụ này được tính vào thứ Sáu. Thông tin về phí giao dịch của bạn được cập nhật trong thiết bị giao dịch hàng ngày vào lúc 23:55.

Việc bán khống một số loại công cụ tài chính có thể tạm thời bị cấm. Điều này là do các hạn chế đối với các bên đối tác hoặc cơ quan quản lý. Vui lòng kiểm tra thông tin trong Dịch vụ hỗ trợ.

2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th6
Th7
Th8
Th9
Th10
Th11
Th12
24
25
26
27
28
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
1
2
3
4
5
6
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th6
Th7
Th8
Th9
Th10
Th11
Th12
31
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11